Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: kai4, qi4;
Việt bính: kai3 koi3;
愒 khế, khái
Nghĩa Trung Việt của từ 愒
(Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.§ Cũng như khế 憩.Một âm là khái.
(Động) Tham.
Nghĩa của 愒 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: HẠT
hăm doạ; doạ nạt。吓唬。
恐愒
hăm doạ; doạ nạt.
Ghi chú: 另见ài
[kài]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHÁI
tham lam; tham。贪。
Số nét: 13
Hán Việt: HẠT
hăm doạ; doạ nạt。吓唬。
恐愒
hăm doạ; doạ nạt.
Ghi chú: 另见ài
[kài]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: KHÁI
tham lam; tham。贪。
Chữ gần giống với 愒:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khái
| khái | 咳: | khái sấu đường tương (thuốc ho) |
| khái | 忾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 慨: | khảng khái; cảm khái (xúc động) |
| khái | 愾: | đồng cừu địch khái (giận hết mọi người) |
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
| khái | 欬: | khánh khái (giáp mặt nói chuyện) |
| khái | 𤠲: | khái (con cọp) |
| khái | 𤡚: | khái (con cọp) |

Tìm hình ảnh cho: khế, khái Tìm thêm nội dung cho: khế, khái
